|
| STT |
Tên Kỹ Thuật |
|
| 35. |
Phẫu thuật nội soi (bịt lấp) vùng nền sọ có rò dịch não tuỷ |
| 36. |
Phẫu thuật cắt thần kinh Vidienne |
| 37. |
Phẫu thuật vùng chân bướm hàm |
| 38. |
Thắt động mạch bướm-khẩu cái |
| 39. |
Thắt động mạch hàm trong |
| 40. |
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt |
| 41. |
Phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II |
| 42. |
Phẫu thuật lấy dị vật trong xoang, ổ mắt |
| 43. |
Phẫu thuật nội soi tạo hình lệ đạo |
| 44. |
Phẫu thuật tịt cửa mũi sau trẻ em |
| 45. |
Phẫu thuật rò vùng sống mũi |
| 46. |
Phẫu thuật xoang trán |
| 47. |
Phẫu thuật nạo sàng hàm |
| 48. |
Phẫu thuật Caldwell-Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng |
| 49. |
Thắt động mạch sàng |
| 50. |
Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi |
| 51. |
Phẫu thuật vách ngăn mũi |
| 52. |
Nội soi cầm máu mũi |
| 53. |
Phẫu thuật nạo VA đặt ống thông khí |
| 54. |
Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới |
| 55. |
Phẫu thuật nội soi mở sàng hàm |
| 56. |
Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới |
| 57. |
Phẫu thuật nội soi mở sàng-hàm, cắt polyp mũi |
| 58. |
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn |
| 59. |
Phẫu thuật nội soi nạo V.A. |
| 60. |
Tạo hình tháp mũi |
| 61. |
Nâng sống mũi với chất liệu tự thân |
| 62. |
Tạo hình mũi độn silicon |
| 63. |
Sửa khối sụn mũi quá rộng, khoằm, mỏ vịt |
| 64. |
Tạo hình cánh mũi, vạt da có cuống, ghép một mảnh da vành tai |
| 65. |
Sửa gai mũi, góc mũi, môi trên |
| 66. |
Khoan thăm dò xoang trán |
| 67. |
Nắn sống mũi sau chấn thương |
| 68. |
Nhét bấc mũi sau |
| 69. |
Nhét bấc mũi trước |
| 70. |
Đốt cuốn mũi |
| 71. |
Bẻ cuốn dưới |
| 72. |
Chọc rửa xoang hàm |
| 73. |
Làm Proetz |
| 74. |
Nạo VA nếu có thầy thuốc chuyên khoa |