|
| STT |
Tên Kỹ Thuật |
|
| 75. |
Phẫu thuật nối khí quản tận-tận trong sẹo hẹp thanh khí quản |
| 76. |
Phẫu thuật cắt thanh quản và tái tạo hệ phát âm |
| 77. |
Phẫu thuật treo sụn phễu |
| 78. |
Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần |
| 79. |
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần |
| 80. |
Phẫu thuật tạo hình sẹo hẹp thanh-khí quản |
| 81. |
Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản |
| 82. |
Phẫu thuật đặt van phát âm thì II |
| 83. |
Phẫu thuật cắt túi thừa thực quản |
| 84. |
Nong hẹp thanh khí quản |
| 85. |
Phẫu thuật chỉnh hình chấn thương thanh quản |
| 86. |
Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên |
| 87. |
Phẫu thuật cắt dây thanh |
| 88. |
Phẫu thuật dính thanh quản |
| 89. |
Phẫu thuật chữa ngáy |
| 90. |
Phẫu thuật khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương |
| 91. |
Phẫu thuật chỉnh hình họng, màn hầu, lưỡi gà |
| 92. |
Vi phẫu thanh quản |
| 93. |
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản trong cắt thanh quản toàn phần |
| 94. |
Phẫu thuật cắt phanh môi, má, lưỡi |
| 95. |
Chích áp xe thành sau họng |
| 96. |
Áp lạnh Amidan |
| 97. |
Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi |
| 98. |
Lấy dị vật hạ họng |
| 99. |
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê |
| 100. |
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ |
| 101. |
Chích áp xe quanh Amidan |
| 102. |
Đốt nhiệt họng hạt |
| 103. |
Đốt lạnh họng hạt |
| 104. |
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản |
| 105. |
Bơm rửa đường hô hấp qua nội khí quản |
| 106. |
Bơm thuốc thanh quản |
| 107. |
Rửa vòm họng |
| 108. |
Đặt nội khí quản khó: Co thắt khí quản, đe doạ ngạt thở |
| 109. |
Sơ cứu bỏng kỳ đầu đường hô hấp |
| 110. |
Lấy dị vật họng miệng |
| 111. |
Khí dung mũi họng |